Có kích thước tiêu chuẩn của giấy A4 tính bằng pixel không?

Kích thước của giấy A4 là 210mm × 297mm hoặc 8,27in × 11,69in.

Đối với độ phân giải 600dpi, tôi tính kích thước giấy theo pixel như sau:

Hệ thống quốc tế

Horizontal size = (8.27in)  x (600 pixels/in) = 4962 pixels
Vertical size   = (11.69in) x (600 pixels/in) = 7014 pixels

Trong hệ mét:

Horizontal = ((210mm) / (25.4mm/in)) x (600 pixels/in) = 4960.6299 pixels ≅ 4961 pixels
Vertical   = ((297mm) / (25.4mm/in)) x (600 pixels/in) = 7015.7480 pixels ≅ 7016 pixels

Trong câu trả lời này và diễn đàn này , nó được cho là 4960 x 7016 pixels.

Tại sao những con số này không giữ? Kích thước thực của giấy A4 tính bằng pixel ở các độ phân giải khác nhau là gì?

A4 có kích thước chính xác là 210mm x 297mm. Tính toán của bạn trong hệ thống số liệu là chính xác. Sự khác biệt 1 pixel có thể do làm tròn không đúng cách và dù sao thì nó cũng nhỏ hơn 0,02% chiều rộng.

Một xác định chính xác hơn về kích thước A4 tính bằng inch là: 8.2677 in x 11.6929, điều này sẽ làm cho các con số khớp với nhau.

Kích thước giấy tính bằng pixel – Độ phân giải thấp

Bảng này cung cấp chiều rộng x chiều cao cho các khổ giấy dòng A tính bằng pixel theo hướng dọc cho các độ phân giải được chỉ định từ 72 PPI đến 300 PPI.

Kích thước72 PPI96 PPI150 PPI300 PPI
4A04768 x 67416357 x 89889933 x 1404319866 x 28087
2A03370 x 47684494 x 63577022 x 993314043 x 19866
A02384 x 33703179 x 44944967 x 70229933 x 14043
A11684 x ​​23842245 x 31793508 x 49677016 x 9933
A21191 x 16841587 x 22452480 x 35084960 x 7016
A3842 x 11911123 x 15871754 x 24803508 x 4960
A4595 x 842794 x 11231240 x 17542480 x 3508
A5420 x 595559 x 794874 x 12401748 x 2480
A6298 x 420397 x 559620 x 8741240 x 1748
A7210 x 298280 x 397437 x 620874 x 1240
A8147 x 210197 x 280307 x 437614 x 874
A9105 x 147140 x 197219 x 307437 x 614
A1074 x 10598 x 140154 x 219307 x 437

Kích thước giấy tính bằng pixel – Độ phân giải trung bình

Bảng này cung cấp chiều rộng x chiều cao cho các khổ giấy dòng A tính bằng pixel theo hướng dọc cho các độ phân giải được chỉ định từ 600 PPI đến 1200 PPI.

Kích thước600 PPI720 PPI1200 PPI
4A039732 x 5617347679 x 6740879464 x 112346
2A028087 x 3973233704 x 4767956173 x 79464
A019866 x 2808723839 x 3370439732 x 56173
A114043 x 1986616838 x 2383928066 x 39732
A29933 x 1404311906 x 1683819842 x 28066
A37016 x 99338419 x 1190614032 x 19842
A44960 x 70165953 x 84199921 x 14032
A53508 x 49604195 x 59536992 x 9921
A62480 x 35082976 x 41954961 x 6992
A71748 x 24802098 x 29763496 x 4961
A81228 x 17481474 x 20982456 x 3496
A9874 x 12281049 x 14741748 x 2456
A10614 x 874737 x 10491229 x 1748

Kích thước giấy tính bằng pixel – Độ phân giải cao

Bảng này cung cấp chiều rộng x chiều cao cho các khổ giấy dòng A tính bằng pixel theo hướng dọc cho các độ phân giải được chỉ định từ 1440 PPI đến 2880 PPI.

Kích thước1440 PPI2400 PPI2880 PPI
4A095357 x 134816158928 x 224693190715 x 269631
2A067408 x 95357112346 x 158928134816 x 190715
A047679 x 6740879464 x 11234695357 x 134816
A133676 x 4767956131 x 7946467351 x 95357
A223811 x 3367639684 x ​​5613147622 x 67351
A316838 x 2381128063 x 3968433676 x 47622
A411906 x 1683819843 x 2806323811 x 33676
A58391 x 1190613985 x 1984316781 x 23811
A65953 x 83919922 x 1398511906 x 16781
A74195 x 59536991 x 99228391 x 11906
A82948 x 41954913 x 69915896 x 8391
A92098 x 29483508 x 49134195 x 5896
A101474 x 20982480 x 35082948 x 4195
Kích thước a4 pixel

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *